Từ điển thuật ngữ
15 thuật ngữ dùng trên nền tảng.
B
- Báo cáo chấm điểm tín dụng (Credit report)
- Bản đánh giá đi kèm mỗi hồ sơ, lập từ tài liệu khách nộp. Cho biết hạng tín nhiệm và những chỗ tài liệu còn thiếu. Là dữ kiện đầu vào để bạn quyết có thẩm định hay không, không phải quyết định cấp tín dụng.
- Bên thu xếp vốn (Capital arranger)
- Tổ chức hoặc cá nhân đứng ra tìm và thu xếp nguồn vốn cho người cần vay: ngân hàng, công ty tài chính, quỹ đầu tư, nhà tài trợ vốn, môi giới tài chính tự do. Trên nền tảng, đây chính là bạn.
C
- Chi nhánh
- Đơn vị trực thuộc tổ chức tài chính mà bạn đang làm việc. Chi nhánh quyết định ai trong tổ chức bạn nhìn thấy hồ sơ bạn nhận.
D
- Địa bàn
- Tỉnh hoặc thành phố nơi khách hàng ở, hoặc nơi doanh nghiệp đặt trụ sở. Là bộ lọc cứng: khách ngoài địa bàn bạn khai sẽ không tới hộp của bạn.
- Điều phối (Dispatch)
- Việc nền tảng chuyển một hồ sơ vay tới hộp của một hoặc nhiều bên thu xếp vốn để họ quyết định nhận hay từ chối. Thấy hồ sơ trong hộp chưa có nghĩa là hồ sơ đã thuộc về bạn.
- Đối tác vãng lai
- Cách nền tảng gọi môi giới tài chính tự do — người không thuộc ngân hàng, công ty tài chính hay quỹ nào. Hồ sơ đăng ký của nhóm này được thẩm định thủ công trước khi kích hoạt.
H
- Hạng tín nhiệm (Credit rating)
- Kết quả tổng hợp của Báo cáo chấm điểm cho một hồ sơ, dùng để xếp thứ tự ưu tiên đọc. Hạng là của HỒ SƠ, không phải của con người: cùng một khách, hồ sơ nộp đủ giấy tờ sẽ có hạng khác hồ sơ nộp thiếu.
- Hồ sơ vay (Loan application)
- Toàn bộ thông tin và tài liệu một khách hàng nộp lên nền tảng để đề nghị được thu xếp vốn. Mỗi hồ sơ có một mã riêng dùng khi trao đổi với CoreFinTech.
M
- Mã hồ sơ
- Chuỗi định danh riêng của một hồ sơ vay. Dùng mã khi liên hệ CoreFinTech về hồ sơ đó — nhanh hơn và ít nhầm hơn nhắc tên khách.
N
- Nhận xử lý
- Thao tác bạn bấm để một hồ sơ thuộc về mình. Ngay sau đó hồ sơ biến mất khỏi hộp của các đối tác khác, và bạn thấy được thông tin đầy đủ của khách.
- Nhóm khách phụ trách
- Khai báo của bạn về loại khách bạn xử lý: khách cá nhân, khách doanh nghiệp, hoặc cả hai. Cùng với địa bàn, đây là bộ lọc cứng quyết định bạn nhận được hồ sơ gì.
S
- Sự đồng ý của khách hàng (Consent)
- Việc khách đồng ý cho bên thu xếp vốn tiếp cận hồ sơ vay của mình. Đã có sẵn với mọi hồ sơ trên nền tảng. Không bao gồm đồng ý nhận tiếp thị sản phẩm khác hay đồng ý cho chuyển dữ liệu cho bên thứ ba.
T
- Tổ chức tài chính
- Ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ đầu tư, công ty quản lý quỹ và các tổ chức tương tự có trong danh bạ của nền tảng.
V
- Vòng điều phối
- Khoảng thời gian một hồ sơ nằm trong hộp của một nhóm đối tác. Hết vòng mà không ai nhận, hồ sơ chuyển sang nhóm khác.
X
- Xác minh tài khoản
- Bước sau xác thực email và số điện thoại, quyết định tài khoản có được kích hoạt hay không. Chưa xác minh xong thì đăng nhập được nhưng chưa vào hộp hồ sơ được.